lay chuyển
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho lung lay, suy yếu, không còn vững vàng như trước: Hành động tác động mạnh mẽ đến một thứ vốn chắc chắn, kiên cố (như niềm tin, quyền lực, chế độ, tình cảm) khiến nó bị rung chuyển, có nguy cơ sụp đổ hoặc thay đổi.
- Làm cho dao động, thay đổi: Khiến cho một ý chí, một quyết tâm hay một trạng thái ổn định bị ảnh hưởng và không còn giữ nguyên.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "không gì lay chuyển nổi": Cụm từ nhấn mạnh sự vững chắc, kiên định tuyệt đối, không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ tác động nào.
- Họ có một tình bạn không gì lay chuyển nổi sau bao năm tháng.
- "lay chuyển ý chí": Khiến cho ý chí, quyết tâm của ai đó bị dao động.
- Dù gặp muôn vàn khó khăn, không điều gì lay chuyển ý chí quyết tâm chiến thắng của đội tuyển.
Biến thể và từ gần giống
- Lay động (động từ): Làm cho rung động, thường dùng với nghĩa cảm xúc.
- Câu chuyện của cô ấy đã lay động trái tim người nghe.
- Chuyển lay (động từ, ít dùng hơn): Có nghĩa tương tự "lay chuyển", nhấn mạnh sự thay đổi, biến động.
- Lay trời chuyển đất (thành ngữ): Miêu tả sự kiện, hành động có sức mạnh kinh thiên động địa, có thể làm thay đổi mọi thứ.
Từ đồng nghĩa
- Rung chuyển: Làm cho rung động mạnh, đe dọa sự tồn tại (thường dùng cho vật chất lẫn tinh thần).
- Lung lay: Làm cho không còn vững chắc, nghiêng ngả (thường dùng cho vật thể cụ thể và niềm tin).
- Dao động: Làm cho không còn ổn định, thay đổi qua lại giữa các trạng thái (thường dùng cho ý chí, quyết định).
Từ trái nghĩa
- Củng cố: Làm cho vững chắc, mạnh mẽ hơn.
- Ổn định: Giữ cho ở trạng thái cân bằng, không thay đổi.
- Vững vàng: Ở trạng thái chắc chắn, kiên định.
Thành ngữ liên quan
- Lay trời chuyển đất: (Như đã giải thích ở mục Biến thể) Chỉ sự biến cố, hành động lớn lao làm thay đổi cục diện.
- Sự kiện ấy như một cuộc lay trời chuyển đất trong lịch sử.
- Làm mất thế vững vàng : Tình hữu nghị không gì lay chuyển nổi.